Lượt xem: 6961 | Gửi lúc: 07:34' 22/09/2011
Bookmark and Share

Các biểu mẫu công khai đầu năm học 2011-2012

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2011-2012

STT

Nội dung

Cả 3 khối lớp

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

* Đối với lớp 10: - Học sinh có hộ khẩu tỉnh Hải Dương, độ tuổi từ 15 đến 17 (sinh năm 1994, 1995, 1996), năm học cuối cấp phải có hạnh kiểm tốt, học lực từ Khá trở lên, tốt nghiệp THCS  loại Khá, Giỏi (nếu học sinh không có hộ khẩu thường trú tại Tỉnh Hải Dương phải được sự chấp thuận của UBND Tỉnh)

- Môn đăng kí vào lớp chuyên có điểm TB cả năm lớp 9 từ 8,0 trở lên (đối với các môn chuyên Toán, Tin, Lý, Hoá, Sinh; môn  Tin lấy điểm TB của môn Toán), từ 7,0 trở lên (đối với các môn Văn, Sử, Địa, Tiếng Anh; 3 môn Anh, Nga, Pháp lấy điểm TB môn Tiếng Anh).

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

·        Đảm bảo chương trình giáo dục theo qui định của Bộ đối với các trường THPT.

·        Đảm bảo chương trình dạy chuyên đối với các lớp chuyên, các tiết tự chọn theo quy định của Bộ  được ưu tiên cho các môn chuyên và các môn thi Đại học.

·        Đảm bảo giáo dục toàn diện cho học sinh

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 

·        Phối hợp giữa nhà trường và gia đình: Thường xuyên kết hợp giữa nhà trường và gia đình để thống nhất việc giáo dục học sinh.

·        Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:

Nghiêm chỉnh thực hiện 5 nề nếp học tập:

                        1. Đi học đều đặn đúng giờ, mang đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập

                        2. Họp bài và làm bài đầy đủ trước khi lên lớp

                        3. Trật tự nghe giảng, hăng hái phát biểu xây dựng bài

                        4.Nghiêm túc, trung thực trong kiểm tra thi cử

                        5. Luôn có ý chí phấn đấu vươn lên không ngừng trong học tập

- Tích cực tu dưỡng, rèn luyện đạo đức, nhân cách để trở thành con người có ích cho xã hội. Kính trọng, lễ phép nghe lời ông bà, bố mẹ, thầy cô giáo và người trên. Thương yêu, nhường nhịn anh chị em, biết quan tâm giúp đỡ người khác

- Tham gia đầy đủ, nghiêm túc các buổi lao động, sinh hoạt tập thể của trường, của lớp, các hoạt động văn nghệ, thể dục, thể thao, các cuộc thi, các hoạt động nhân đạo, từ thiện…

- Thực hiện nghiêm túc các qui định của pháp luật, giữ gìn trật tự an ninh trong trường và ngoài xã hội. Không gây gổ đánh nhau, không sử dụng tàng trữ văn hóa phẩm có nội dung xấu, không tàng trữ và mang theo vũ khí chất gây nổ đến trường, tích cực tham gia phòng chống các tệ nạn xã hội như : cờ bạc, số đề, nghiện hút ma túy…

- Nghiêm cấm học sinh hút thuốc lá, ăn quà vặt trong trường, thực hiện nghiêm túc 15 phút truy bài đầu giờ. Trong các buổi học học sinh không được ra ngoài khu vực trường

- Nghiêm cấm  học sinh đi xe máy đến trường.

- Tiết kiệm trong sử dụng điện, nước, xe đạp phải gửi vào trong trường đúng nơi qui định theo hướng dẫn của bảo vệ

- Không vẽ bẩn lên tường, lên bàn ghế, giữ gìn các bồn hoa cây cảnh, giữ gìn vệ sinh, bảo quản các thiết bị trong phòng học, nhà vệ sinh

- Mặc đồng phục, đeo phù hiệu cả tuần khi đến trường ( kể cả học buổi chiều)

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

* Trường chuyển  ra địa điểm mới từ 8/2007, được công nhận đạt chuẩn Quốc gia 6/2009. Trường có đầy đủ cơ sở vật chất, trang thiết bị đồng bộ, hiện đại phục vụ hiệu quả cho việc dạy và học. Trường có 12 phòng học bộ môn, 2 phòng công nghệ, 1 phòng nghe nhìn với đầy đủ thiết bị dạy học như máy vi tính (có nối mạng), dụng cụ thí nghiệm, có thư viện điện tử, phòng đọc chuẩn cho giáo viên và học sinh.

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

·        Quan tâm đều khắp tới tất cả học sinh, tạo mọi điều kiện tốt nhất có thể để giúp học sinh học tập tốt, rèn luyện tốt.

·        Cấp học bổng cho các học sinh có thành tích học tập cao.

·        Huy động các quỹ học bổng khác để trợ cấp cho các học sinh nghèo, vượt khó học giỏi

·        Miễn thu các khoản đóng góp cho học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn.

·        Có chỗ ở nội trú cho học sinh ở các huyện.

·        Được quan tâm giáo dục về kỹ năng sống và hiểu biết xã hội, định hướng nghề nghiệp trong tương lai.

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

·        Trường có tổng số 125 cán bộ, giáo viên, nhân viên, trong đó biên chế 114, hợp đồng theo Nghị định 68CP của Chính phủ: 2; Ban giám hiệu: 4 (1 Hiệu trưởng, 3 Phó hiệu trưởng); Có 97 thầy cô trực tiếp giảng dạy và 15 cán bộ văn phòng.

·        Các thầy cô giáo của trường có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ tốt. Toàn trường có 33 thầy cô giáo có trình độ Thạc sĩ, 14 thầy cô có trình độ Sau đại học, 7 thầy cô đang theo học Cao học.

·        Hầu hết giáo viên được tuyển chọn về trường đều là các thầy cô giáo giỏi, tốt nghiệp trường ĐHSP Hà Nội và Đại học Quốc gia Hà Nội, tốt nghiệp từ Khá trở lên.

·        Tổ chức dạy và học theo điều lệ trường THPT và Quy chế hoạt động của trường THPT chuyên. Đào tạo học sinh giỏi toàn diện và đào tạo mũi nhọn là học sinh giỏi Quốc gia, Quốc tế.

 

 

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

* Kết quả học tập dự kiến:

- Làm tốt công tác bồi dưỡng và tập huấn các đội tuyển thi học sinh giỏi các cấp. Duy trì và giữ vững thành tích học sinh giỏi Quốc gia, phấn đấu có học sinh dự thi Quốc tế và khu vực. Phấn đấu có ít nhất 97% học sinh thi đỗ vào các trường Đại học, cao đẳng và giữ vững vị trí về thành tích thi Đại học. Đảm bảo 100% học sinh lớp 12 thi đỗ tốt nghiệp có chất lượng cao. Phấn đấu có 95% số học sinh có điểm thi tốt nghiệp từ 40 điểm trở lên và có 25% học sinh tốt nghiệp loại Giỏi.

        - Đảm bảo 65% số học sinh toàn trường đạt danh hiệu học sinh giỏi, 35% đạt danh hiệu học sinh Tiên tiến

* Sức khoẻ của học sinh dự kiến đạt được: 100% học sinh đều có sức khoẻ tốt.

 

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Đảm bảo tất cả học sinh tốt nghiệp THPT đều có thể tiếp tục học tiếp ở bậc Đại học và cao hơn.

 

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2010-2011

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp11

Lớp12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1115

365

378

372

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1047

94%

335

91.8%

347

91.8%

365

98.1%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

68

6%

30

8.2%

31

8.2%

7

1.9%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0%

0

0

0%

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

1115

365

378

372

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

813

72.9%

247

67.7%

276

73.0%

290

78%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

301

27.0%

117

32.0%

102

27.%

82

22%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0.1%

1

0.3%

0

0%

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1115

365

378

372

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1115

100%

365

100%

378

100%

372

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

800

71.7%

239

65.5%

272

72%

289

77.7%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

314

28.2

125

34.2%

106

28%

83

22.3%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

1/12

0/8

1/4

0/0

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

162

0

44

118

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

72

0

10

62

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

372

 

 

372

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

372

 

 

372

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

100

26.9%

 

 

100

26.9%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

140

37.6%

 

 

140

37.6%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

133

35.5%

 

 

133

35.5%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

362

97.3%

 

 

362

97.3%

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

451/664

146/219

155/223

150/222

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2011-2012

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

36

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

36

1.8

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

10

2.4

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

2

3.1

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

30/1

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

31.955

25

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

5.487

4.3

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

36

1944

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

10

940

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

6

144

3

Diện tích thư viện (m2)

3

374.4

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

1

1280

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

38

1050.6

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 10

Cơ số 2

 

2

Khối lớp 11

Cơ số 3

 

3

Khối lớp 12

Cơ số 5

 

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

-

5

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

170

Số học sinh/bộ

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

6

 

2

Cát xét

15

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1/2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2/8/8

 

5

Thiết bị khác: Máy quét ảnh

1

 

6

Máy phôtôcopy

1

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

Không có

XI

Nhà ăn

Không có

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

30/540

120

4.5

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên  của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2011-2012

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

nhân viên

116

114

2

0

33

74

2

3

4

 

I

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

97

97

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

14

14

 

 

10

4

 

 

 

 

2

7

7

 

 

1

6

 

 

 

 

3

Hóa

9

9

 

 

5

4

 

 

 

 

4

Sinh+Công nghệ(10)

6

6

 

 

2

4

 

 

 

 

5

KTCN (K11+12)

2

2

 

 

0

2

 

 

 

 

6

Tin học

6

6

 

 

1

4

 

 

 

 

7

Văn

14

14

 

 

8

6

 

 

 

 

8

Lịch sử

7

7

 

 

2

4

 

 

 

 

9

Giáo dục công dân

3

3

 

 

0

3

 

 

 

 

10

Địa lý

6

6

 

 

1

5

 

 

 

 

11

Thể dục – GDQP

7

7

 

 

0

6

 

 

 

 

12

Tiếng Anh

11

11

 

 

1

10

 

 

 

 

13

Tiếng Nga

2

2

 

 

0

2

 

 

 

 

14

Tiếng Pháp

3

3

 

 

0

3

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

4

4

 

 

2

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

3

3

 

 

1

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

15

13

2

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

1

1

 

 

 

 

 

 

1

 

4

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

6

Giám thị

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

7

Thiết bị

4

4

 

 

 

3

1

 

 

 

8

Bảo vệ

3

1

2

 

 


 

 

3

 

9

Lái xe

1

1

 

 

 

 

 

1